DE KIEM TRA CUOI KI 1 SINH 7 TUAN 16 21-22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý thị sa dêl
Ngày gửi: 15h:34' 26-01-2022
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: lý thị sa dêl
Ngày gửi: 15h:34' 26-01-2022
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG PT DTNT THCS TRẦN ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NH: 2021-2022
Họ và tên HS:.........................................Môn: Sinh học 7
Lớp:...... Phần thi: Trắc nghiệm+ Tự luận
Thời gian: 45 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: (7đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất (7điểm):
Mỗi ý đúng 0,25điểm
Câu 1: Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người là:
A. Hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng.
B. Làm người bệnh xanh xao, vàng vọt.
C. Gây ngứa ở hậu môn.
D. Gây tắc ruột, tắc ống mật.
Câu 2: Hình thức sinh sản không gặp ở thủy tức là
A. Mọc chồi.
B. Tái sinh.
C. Phân đôi.
D. Sinh sản hữu tính.
Câu 3: Nhóm nào sau đây gồm những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?
A. Tôm sông, nhện, ve sầu.
B. Kiến, bướm cải, tôm ở nhờ.
C. Ong mật, bọ ngựa, tôm ở nhờ.
D. Kiến, ong mật, nhện.
Câu 4: Để bảo vệ mùa màng, tăng năng suất cây trồng phải diệt sâu hại ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn bướm
B. Giai đoạn nhông.
C. Giai đoạn sâu non.
D. Giai đoạn sâu trưởng thành.
Câu 5: Cơ quan di chuyển của trai sông?
A. Chân trai thò ra và thụt vào.
B. Trai hút và phun nước.
C. Chân trai kết hợp với sự đóng mở của vỏ.
D.Sự đóng mở vỏ trai.
Câu 6: Khi mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất để: A. Hô hấp.
B. Tìm nơi ở mới.
C. Dễ dàng bơi lội.
D. Tìm thức ăn.
Câu 7: Loài thuộc lớp Sâu bọ có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng:
A. Châu chấu
B. Bướm.
C. Bọ ngựa.
D. Dế trũi.
Câu 8: Trẻ em hay mắc bệnh giun kim vì:
A. Không ăn đủ chất.
B. Không biết ăn rau xanh.
C. Có thói quen mút tay vào miệng.
D. Hay chơi đùa.
Câu 9: Tái sinh là hình thức sinh sản ở loài ruột khoang nào?
A. San hô
B. Hải quỳ
C. Thủy tức;
D. Sứa
Câu 10: Nhóm động vật nào sau đây thuộc ngành Ruột khoang sống ở biển ?
A. Sứa, thủy tức, hải quỳ
B. Sứa, san hô, hải quỳ
C. Hải quỳ, thủy tức, tôm
D. Sứa, san hô, mực
Câu 11: Giun đũa kí sinh ở đâu ?
A. Ruột non người
B. Có lối sống ký sinh
C. Có lối sống tự do
D. Sinh hữu tính hoặc vô tính.
Câu 12: Trứng giun xâm nhập vào cơ thể bằng con đường nào ?
A.Ăn uống thiếu vệ sinh
B. Hô hấp
C. Máu người
D. Ăn chín uống sôi
Câu 13: Ở vườn Quốc gia Cúc Phương, mùa hạ thường thấy những đàn bướm trắng hàng nghìn con bay dọc đường rừng dài hàng trăm mét. Đây là biểu hiện sự phong phú về
A. số lượng cá thể.
B. số lượng loài.
C. môi trường sống.
D. số lượng quần thể.
Câu 14. Động vật nào sau đây truyền bệnh sang người?
A. giun đất. B. muỗi. C. cá chép. D. tôm.
Câu 15: Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A. Có giá trị về xuất khẩu.
B. Làm sạch môi trường nước.
C. Làm thực phẩm.
D. Dùng làm đồ trang trí.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?
A. Hô hấp bằng phổi.
B. Tim hình ống.
C. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
D. Là động vật không xương sống.
Câu 17. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của tôm sông và nhện?
A. có 5 đôi chân ngực.
B. cơ thể chia làm 3 phần.
C. không có cánh.
D. sống trên cạn.
Câu 18. Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là
A. hô hấp qua mang.
B. cơ thể
Họ và tên HS:.........................................Môn: Sinh học 7
Lớp:...... Phần thi: Trắc nghiệm+ Tự luận
Thời gian: 45 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: (7đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất (7điểm):
Mỗi ý đúng 0,25điểm
Câu 1: Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người là:
A. Hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng.
B. Làm người bệnh xanh xao, vàng vọt.
C. Gây ngứa ở hậu môn.
D. Gây tắc ruột, tắc ống mật.
Câu 2: Hình thức sinh sản không gặp ở thủy tức là
A. Mọc chồi.
B. Tái sinh.
C. Phân đôi.
D. Sinh sản hữu tính.
Câu 3: Nhóm nào sau đây gồm những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?
A. Tôm sông, nhện, ve sầu.
B. Kiến, bướm cải, tôm ở nhờ.
C. Ong mật, bọ ngựa, tôm ở nhờ.
D. Kiến, ong mật, nhện.
Câu 4: Để bảo vệ mùa màng, tăng năng suất cây trồng phải diệt sâu hại ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn bướm
B. Giai đoạn nhông.
C. Giai đoạn sâu non.
D. Giai đoạn sâu trưởng thành.
Câu 5: Cơ quan di chuyển của trai sông?
A. Chân trai thò ra và thụt vào.
B. Trai hút và phun nước.
C. Chân trai kết hợp với sự đóng mở của vỏ.
D.Sự đóng mở vỏ trai.
Câu 6: Khi mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất để: A. Hô hấp.
B. Tìm nơi ở mới.
C. Dễ dàng bơi lội.
D. Tìm thức ăn.
Câu 7: Loài thuộc lớp Sâu bọ có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng:
A. Châu chấu
B. Bướm.
C. Bọ ngựa.
D. Dế trũi.
Câu 8: Trẻ em hay mắc bệnh giun kim vì:
A. Không ăn đủ chất.
B. Không biết ăn rau xanh.
C. Có thói quen mút tay vào miệng.
D. Hay chơi đùa.
Câu 9: Tái sinh là hình thức sinh sản ở loài ruột khoang nào?
A. San hô
B. Hải quỳ
C. Thủy tức;
D. Sứa
Câu 10: Nhóm động vật nào sau đây thuộc ngành Ruột khoang sống ở biển ?
A. Sứa, thủy tức, hải quỳ
B. Sứa, san hô, hải quỳ
C. Hải quỳ, thủy tức, tôm
D. Sứa, san hô, mực
Câu 11: Giun đũa kí sinh ở đâu ?
A. Ruột non người
B. Có lối sống ký sinh
C. Có lối sống tự do
D. Sinh hữu tính hoặc vô tính.
Câu 12: Trứng giun xâm nhập vào cơ thể bằng con đường nào ?
A.Ăn uống thiếu vệ sinh
B. Hô hấp
C. Máu người
D. Ăn chín uống sôi
Câu 13: Ở vườn Quốc gia Cúc Phương, mùa hạ thường thấy những đàn bướm trắng hàng nghìn con bay dọc đường rừng dài hàng trăm mét. Đây là biểu hiện sự phong phú về
A. số lượng cá thể.
B. số lượng loài.
C. môi trường sống.
D. số lượng quần thể.
Câu 14. Động vật nào sau đây truyền bệnh sang người?
A. giun đất. B. muỗi. C. cá chép. D. tôm.
Câu 15: Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A. Có giá trị về xuất khẩu.
B. Làm sạch môi trường nước.
C. Làm thực phẩm.
D. Dùng làm đồ trang trí.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?
A. Hô hấp bằng phổi.
B. Tim hình ống.
C. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
D. Là động vật không xương sống.
Câu 17. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của tôm sông và nhện?
A. có 5 đôi chân ngực.
B. cơ thể chia làm 3 phần.
C. không có cánh.
D. sống trên cạn.
Câu 18. Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là
A. hô hấp qua mang.
B. cơ thể
 






