Tài nguyên dạy học

Đọc báo

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THI GIẢI TOÁN QUA

    violympic

    Toán học 1. Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Nữ
    Ngày gửi: 08h:53' 22-04-2018
    Dung lượng: 214.3 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    Ma trận đề toán cuối năm lớp 1


    Mạch kiến thức
    

    Số câu và số điểm
    
    Mức 1
    
    Mức 2
    
    Mức 3
    
    Mức 4
    
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
     Phần số học
    Số câu
    4
    
    2
    1
    
    
    
    1
    5
    1
    
    
    Số điểm
    2
    
    1
    1
    
    
    
     1
    2
    2
    
    Kĩ năng thực hiện các phép tính
    
    Số câu
    1
    1
    
    1
    
    
    
    
    1
    2
    
    
    Số điểm
    0,5
    1
    
    1
    
    
    
    
    0,5
    1
    
     Giải toán có lờivăn

    Số câu
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    2
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
     2
    
    Yếu tố hình học

    Số câu
    
    
    
    
    
    
    1
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    
    0,5
    
    0,5
    
    
    Tổng
    Số câu
    5 1
    2 2
     2
    1 1
    8
    6
    
    
    Số điểm
    2,5 1
    1 2
     2
    0,5 1
    4
    6
    
    Tỷ lệ phần trăm các mức độ
    
    35%
    30%
    20%
    15%
    40%
    60%
    
    



    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM . NĂM HỌC 2016 - 2017
    Môn : Toán - Lớp 1
    ( Thời gian : 40 phút )
    Họ và tên : ………………………………………… Lớp 1 ….
    Trường : Tiểu học và THCS Sơn Lĩnh.

    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    
    I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
    Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
    Câu 1: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 100 B. 80 C. 99 D.90
    Câu 2: Số liền sau của số 99 là:
    A. 90 B. 98 C. 100 D. 89

    Câu 3 : Kết quả của phép tính 5 + 43 = …

    A. 98 B. 48 C. 39 D. 93

    Câu 4: Hình bên có đoạn thẳng. A M B
    C /D
    N
    A. 8 B. 12 C. 14 D. 18
    Câu 5: Kết quả của phép tính 99 - 90 +1 = ……..

    A. 1 B. 11 C. 9 D. 10

    Câu 6 : Trong các số 26 , 18, 62, 41 số chẵn nhỏ nhất là:

    A. 26 B. 18 C. 62 D. 41
    II. PHẦN TỰ LUẬN :( 6 điểm )
    Bài 1:
    a. Đọc số, viết số:
    67:…………………. Mười chín:…………………
    71:…………………. Chín chục một đơn vị:……....
    b. Điền vào chỗ chấm:
    Số liền trước của 70 là: …… - Số liền sau của 99 là: …….
    Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
    54 + 31 5 + 53 82 - 22 99 - 7
    …………. …………. ………… ……………
    …………. …………. ………… ……………
    …………. …………. ………… ……………
    Bài 3. Tính :
    50 + 7 =........... 75 cm – 70 cm = ……..
    84 + 5 - 9 = …… 90cm + 9cm - 3cm =..........
    Bài 4:
    Viết các số 51; 98; 47; 32; 85
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn :.....................................................
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé :.....................................................
    Bài 5 .
    Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 34 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Bài giải
    ...........................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    Bài 6 Số.
    ..... + ..... = 50 ....... - ...... = 15
    Bài 7 Số.
    15
    
     19
     21
    
    
    
    a.

    b.
    18 - 5 + ... = ... + 13













    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I. MÔN : TOÁN

    PHẦN I: (4 điểm) Khoanh đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm
    Câu 1: B ; Câu 2: A ; Câu 3: C ; Câu 4: D ; Câu 5: D ; Câu 6: B
    PHẦN II( 6 điểm )
    Bài 1:(1 điểm): đọc và viết số đúng mỗi số chấm 0,25 đ
    Bài 2: ( 1 điểm) tính đúng mỗi phép tính chấm 0
     
    Gửi ý kiến