Toán học 1. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nữ
Ngày gửi: 08h:53' 22-04-2018
Dung lượng: 214.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nữ
Ngày gửi: 08h:53' 22-04-2018
Dung lượng: 214.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề toán cuối năm lớp 1
Mạch kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Phần số học
Số câu
4
2
1
1
5
1
Số điểm
2
1
1
1
2
2
Kĩ năng thực hiện các phép tính
Số câu
1
1
1
1
2
Số điểm
0,5
1
1
0,5
1
Giải toán có lờivăn
Số câu
2
2
Số điểm
2
2
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Tổng
Số câu
5 1
2 2
2
1 1
8
6
Số điểm
2,5 1
1 2
2
0,5 1
4
6
Tỷ lệ phần trăm các mức độ
35%
30%
20%
15%
40%
60%
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM . NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn : Toán - Lớp 1
( Thời gian : 40 phút )
Họ và tên : ………………………………………… Lớp 1 ….
Trường : Tiểu học và THCS Sơn Lĩnh.
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 100 B. 80 C. 99 D.90
Câu 2: Số liền sau của số 99 là:
A. 90 B. 98 C. 100 D. 89
Câu 3 : Kết quả của phép tính 5 + 43 = …
A. 98 B. 48 C. 39 D. 93
Câu 4: Hình bên có đoạn thẳng. A M B
C /D
N
A. 8 B. 12 C. 14 D. 18
Câu 5: Kết quả của phép tính 99 - 90 +1 = ……..
A. 1 B. 11 C. 9 D. 10
Câu 6 : Trong các số 26 , 18, 62, 41 số chẵn nhỏ nhất là:
A. 26 B. 18 C. 62 D. 41
II. PHẦN TỰ LUẬN :( 6 điểm )
Bài 1:
a. Đọc số, viết số:
67:…………………. Mười chín:…………………
71:…………………. Chín chục một đơn vị:……....
b. Điền vào chỗ chấm:
Số liền trước của 70 là: …… - Số liền sau của 99 là: …….
Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
54 + 31 5 + 53 82 - 22 99 - 7
…………. …………. ………… ……………
…………. …………. ………… ……………
…………. …………. ………… ……………
Bài 3. Tính :
50 + 7 =........... 75 cm – 70 cm = ……..
84 + 5 - 9 = …… 90cm + 9cm - 3cm =..........
Bài 4:
Viết các số 51; 98; 47; 32; 85
- Theo thứ tự từ bé đến lớn :.....................................................
- Theo thứ tự từ lớn đến bé :.....................................................
Bài 5 .
Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 34 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
...........................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
Bài 6 Số.
..... + ..... = 50 ....... - ...... = 15
Bài 7 Số.
15
19
21
a.
b.
18 - 5 + ... = ... + 13
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I. MÔN : TOÁN
PHẦN I: (4 điểm) Khoanh đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm
Câu 1: B ; Câu 2: A ; Câu 3: C ; Câu 4: D ; Câu 5: D ; Câu 6: B
PHẦN II( 6 điểm )
Bài 1:(1 điểm): đọc và viết số đúng mỗi số chấm 0,25 đ
Bài 2: ( 1 điểm) tính đúng mỗi phép tính chấm 0
 






